Tự học từ vựng tiếng Nga theo vài chủ đề thông dụng

Học từ vựng tiếng Nga theo các chủ đề thông dụng để có thể giao tiếp căn bản hằng ngày.
Học từ vựng tiếng Nga là điều kiện quan trọng để học tiếng Nga giao tiếp. Nhưng học từ vựng một ngôn ngữ mới thật sự không hề dễ với người mới bắt đầu. Vậy nên, học từ vựng theo chủ đề là một phương pháp học từ vựng đơn giản nhưng hiệu quả. Bạn sẽ dễ vận dụng hơn trong quá trình học từ và nhớ từ lâu hơn. Chúng tôi xin chia sẻ một số từ vựng theo các chủ đề thường gặp trong đời sống như thiên nhiên, mua sắm (phù hợp với phần lớn người học tiếng Nga bán hàng).

Thiên nhiên – Природа

>> Xem thêm: Kinh nghiem hoc tieng Nga cho nguoi moi bat dau
 
hoc tieng nga theo chu de
Học tiếng Nga theo chủ đề thiên nhiên

дуга - duga - vòng cung (hồ quang)
сарай - saray - chuồng (kho chứa)
залив - zaliv - vịnh
пляж - plyazh - bãi biển
пузырь - puzyr’ - bong bóng
пещера - peshchera - hang động    
сельский двор - sel’skiy dvor - trang trại    
огонь - ogon’ - lửa    
след - sled - dấu chân    
глобус - globus - địa cầu
урожай - urozhay - vụ thu hoạch    
тюк сена - tyuk sena - kiện cỏ khô    
озеро - ozero - hồ    
лист - list - lá    
гора -gora - núi
океан - okean - đại dương    
панорама - anorama - toàn cảnh    
скала - skala - đá tảng (vách đá)    
источник - istochnik - mùa xuân    
болото - boloto - đầm lầy
дерево - derevo - cây    
ствол дерева - stvol dereva - thân cây    
долина - dolina - thung lũng    
вид - vid - tầm nhìn (quang cảnh)    
струя воды - struya vody - tia nước
водопад - vodopad - thác nước    
волна - volna - sóng (nước)

Xem thêm: http://hoctiengnga.vn/n29/Nhung-chia-se-cua-nhung-hoc-vien-hoc-tieng-Nga.html

Mua sắm – Покупки

 
hoc tieng nga theo chu de
Học tiếng Nga theo chủ đề mua sắm

 
хлебопекарня - khlebopekarnya - bánh lò nướng    
штрих-код - shtrikh-kod - mã vạch    
книжный магазин - knizhnyy magazin - hiệu sách    
кафе - kafe - quán cà phê    
аптека - apteka - hiệu thuốc
химчистка - khimchistka - hấp tẩy khô (hoá học)    
цветочный магазин - tsvetochnyy magazin - cửa hàng hoa    
подарок - podarok - món quà tặng    
рынок - rynok - chợ (thị trường)    
крытый рынок - krytyy rynok - phòng thị trường
газетный киоск - gazetnyy kiosk - quầy báo    
аптека - apteka - hiệu thuốc    
почтамт - pochtamt - bưu điện    
гончарня - goncharnya - đồ gốm    
продажа - prodazha - bán hàng
магазин - magazin - cửa hàng    
покупка - pokupka - mua sắm    
сумка для покупок - sumka dlya pokupok - túi đi chợ (mua sắm)    
корзина для покупок - korzina dlya pokupok - rổ đi chợ (mua sắm)    
тележка для покупок - telezhka dlya pokupok - xe đẩy mua hàng
прогулка по магазинам - progulka po magazinam - tour du lịch mua sắm

Hy vọng những
từ vựng tiếng Nga theo chủ đề trên sẽ giúp bạn trau dồi thêm một lượng từ vựng tiếng Nga để thuận tiện hơn trong giao tiếp hằng ngày. Và hãy nhớ, học từ vựng tiếng Nga mỗi ngày để có thể giao tiếp tiếng Nga thành thạo nhé!




 

Đăng nhập để post bài

Trang chủ