Tự học từ vựng tiếng Nga theo vài chủ đề thông dụng

Học từ vựng tiếng Nga theo các chủ đề thông dụng để có thể giao tiếp căn bản hằng ngày.
Học từ vựng tiếng Nga là điều kiện quan trọng để học tiếng Nga giao tiếp. Nhưng học từ vựng một ngôn ngữ mới thật sự không hề dễ với người mới bắt đầu. Vậy nên, học từ vựng theo chủ đề là một phương pháp học từ vựng đơn giản nhưng hiệu quả. Bạn sẽ dễ vận dụng hơn trong quá trình học từ và nhớ từ lâu hơn. Chúng tôi xin chia sẻ một số từ vựng theo các chủ đề thường gặp trong đời sống như thiên nhiên, mua sắm (phù hợp với phần lớn người học tiếng Nga bán hàng).

Thiên nhiên – Природа

>> Xem thêm: Kinh nghiem hoc tieng Nga cho nguoi moi bat dau
 
hoc tieng nga theo chu de
Học tiếng Nga theo chủ đề thiên nhiên

дуга - duga - vòng cung (hồ quang)
сарай - saray - chuồng (kho chứa)
залив - zaliv - vịnh
пляж - plyazh - bãi biển
пузырь - puzyr’ - bong bóng
пещера - peshchera - hang động    
сельский двор - sel’skiy dvor - trang trại    
огонь - ogon’ - lửa    
след - sled - dấu chân    
глобус - globus - địa cầu
урожай - urozhay - vụ thu hoạch    
тюк сена - tyuk sena - kiện cỏ khô    
озеро - ozero - hồ    
лист - list - lá    
гора -gora - núi
океан - okean - đại dương    
панорама - anorama - toàn cảnh    
скала - skala - đá tảng (vách đá)    
источник - istochnik - mùa xuân    
болото - boloto - đầm lầy
дерево - derevo - cây    
ствол дерева - stvol dereva - thân cây    
долина - dolina - thung lũng    
вид - vid - tầm nhìn (quang cảnh)    
струя воды - struya vody - tia nước
водопад - vodopad - thác nước    
волна - volna - sóng (nước)

Phương pháp học tiếng Nga
Học từ vựng tiếng Nga

Xem thêm: https://hoctiengnga.com/noi-dung/bai-7---con-gau-nga.html
 
Quy tắc 1. Bạn hãy học tiếng Nga bằng phương pháp ngâm mình. Bạn hãy nghe đài, xem phim, tìm kiếm các bài học video bằng tiếng Nga. Ngôn ngữ trung gian ngăn cản bạn tập trung vào việc học ngôn ngữ, tương ứng như vậy là làm chậm quá trình phát triển hấp thu tiếng Nga. Nếu bạn muốn nói tiếng Nga hoặc hiểu ngôn ngữ này thì phương pháp giao tiếp sẽ cho bạn nhiều hơn bất kỳ sách dậy ngữ pháp nào.

Quy tắc 2. Bạn hãy cố gắng học thuộc các câu văn ngắn thay cho những từ đơn lẻ. Cùng với các câu ngắn bạn hãy học cả ngữ pháp. Làm thế nào để sử dụng một từ hoặc từ kia trong bối cảnh này và trong tình huống này, làm thế nào để xây dựng một câu văn, làm thế nào để đặt câu hỏi - tất cả điều này không đi kèm với sự nhồi nhét các quy tắc nhưng với sự ghi nhớ các câu ngắn được sử dụng thông dụng trong ngôn ngữ tiếng Nga.


Quy tắc 3. Khía cạnh nào của ngôn ngữ mà bạn quan tâm nhất khi học thì nó sẽ được phát triển tốt nhất. Ví dụ, nếu bạn chỉ thực hiện làm các bài ngữ pháp, đổi đuôi từ, chia động từ, thì bạn chỉ là bậc thầy trong lĩnh vực này. Nhưng bạn sẽ không bao giờ nói được nếu bạn không thừ cố gắng nói chuyện. Bạn muốn xem các phim của Nga? Bạn hãy xem đi! Bạn muốn nói chuyện thoải mái tự do bằng tiếng Nga? Bạn hãy cố gắng nói chuyện, bạn hãy tìm một giáo viên hoặc người đối thoại và hãy tập luyện, và bạn sẽ nói được! Không thể nào bắt đầu chơi một nhạc cụ, nếu bạn chỉ xem người khác chơi đàn. Cần phải có cả thực hành!

Mua sắm – Покупки

 
hoc tieng nga theo chu de
Học tiếng Nga theo chủ đề mua sắm

 
хлебопекарня - khlebopekarnya - bánh lò nướng    
штрих-код - shtrikh-kod - mã vạch    
книжный магазин - knizhnyy magazin - hiệu sách    
кафе - kafe - quán cà phê    
аптека - apteka - hiệu thuốc
химчистка - khimchistka - hấp tẩy khô (hoá học)    
цветочный магазин - tsvetochnyy magazin - cửa hàng hoa    
подарок - podarok - món quà tặng    
рынок - rynok - chợ (thị trường)    
крытый рынок - krytyy rynok - phòng thị trường
газетный киоск - gazetnyy kiosk - quầy báo    
аптека - apteka - hiệu thuốc    
почтамт - pochtamt - bưu điện    
гончарня - goncharnya - đồ gốm    
продажа - prodazha - bán hàng
магазин - magazin - cửa hàng    
покупка - pokupka - mua sắm    
сумка для покупок - sumka dlya pokupok - túi đi chợ (mua sắm)    
корзина для покупок - korzina dlya pokupok - rổ đi chợ (mua sắm)    
тележка для покупок - telezhka dlya pokupok - xe đẩy mua hàng
прогулка по магазинам - progulka po magazinam - tour du lịch mua sắm

Hy vọng những từ vựng tiếng Nga theo chủ đề trên sẽ giúp bạn trau dồi thêm một lượng từ vựng tiếng Nga để thuận tiện hơn trong giao tiếp hằng ngày. Và hãy nhớ, học từ vựng tiếng Nga mỗi ngày để có thể giao tiếp tiếng Nga thành thạo nhé!

Đăng nhập để post bài

Trang chủ