35 Cụm từ tiếng Tây Ban Nha hữu ích

Cho dù bạn đang đi đến Colombia, Tây Ban Nha, Mexico hoặc ở một nơi nào khác, bạn sẽ cần biết một số cụm từ hữu ích tiếng Tây Ban Nha để tồn tại. Quan trọng hơn, đi du lịch nước ngoài trở thành một trải nghiệm hoàn toàn khác biệt khi bạn có thể xây dựng một mối quan hệ đích thực với người dân địa phương trong nước.
Xin lưu ý rằng mỗi quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha sẽ có những điểm nhấn, cụm từ lóng và sự khác biệt về văn hoá khác nhau. Những người nói tiếng Tây Ban Nha người Argentina, còn được gọi là Porteño, có thể khó hiểu cho người sống ở Tây Ban Nha. Tương tự như thế nào người Mỹ có thể gặp khó khăn khi hiểu được một người Úc.

Để giúp bạn tiết kiệm thời gian, chúng tôi đã sắp xếp 35 cụm từ tiếng Tây Ban Nha hữu ích nhất cho khách du lịch để tìm hiểu trước khi họ ra nước ngoài, một cách học tiếng Tây Ban Nha đơn giản cho người bắt đầu. Hy vọng bạn thích.

Phương pháp học tiếng Tây Ban Nha
Phương pháp học tiếng Tây Ban Nha
 
Nói tiếng Tây Ban Nha trôi chảy và có thể giao tiếp tốt với người bản xứ là một trong những mục tiêu cơ bản và cuối cùng của người học tiếng Tây Ban Nha giao tiếp. Ngay cả khi trang bị cho bản thân một vốn từ vựng và ngữ pháp vững chắc cho bản thân. Tuy nhiên điều này không giúp ích nhiều cho quá trình học giao tiếp tiếng Tây Ban Nha của bạn và bạn vẫn không thể nói được tiếng Tây Ban Nha trôi chảy và lưu loát. Vậy bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn một vài mẹo nhỏ để có thể nói tiếng Tây Ban Nha trôi chảy và lưu loát. Bạn hãy thử giành thời gian để đọc bài viết dưới đây và hãy thử áp dụng một số mẹo dưới đây vào các giờ học tiếng Tây Ban Nha hàng ngày của bạn để có thể giao tiếp tiếng Tây Ban Nha một cách trôi chảy và lưu loát nhé!

Những bạn chỉ mới bắt đầu học tiếng Tây Ban Nha cơ bản chắc hẳn vẫn luôn có một câu hỏi trong đầu đó là “Làm thế nào để nói tiếng Tây Ban Nha được lưu loát?”. Tuy nhiên, để có thể đạt đến trình độ nói và giao tiếp tiếng Tây Ban Nha lưu loát cần đòi hỏi một quá trình học tập, rèn luyện thường xuyên và kiên trì với ngôn ngữ mà bạn đang theo học. Để có thể giao tiếp tốt không còn có cách nào khác ngoài việc bạn phải nói, phải luyện tập, phải sử dụng tiếng Tây Ban Nha hàng ngày để giao tiếp…
 

Cụm từ tiếng Tây Ban Nha cơ bản dành cho người mới bắt đầu

1. I don’t understand – No entiendo. Example: Perdón, no entiendo alemán. ¿Hablas español? I’m sorry, I don’t understand German. Do you speak Spanish?

2. I don’t speak Spanish – No hablo español.

3. Can you repeat that? – Repita, por favor

4. Do you speak English? – ¿Habla inglés?

Cụm từ cơ bản tiếng Tây Ban Nha dành cho người không biết tiếng Tây Ban Nha
Cụm từ tiếng Tây Ban Nha cơ bản dành cho người không biết tiếng Tây Ban Nha

5. What’s your name? –  ¿Cómo se llama? Example: ¿Cómo se llama? – Ella se llama Guadalupe. What’s her name? – Her name is Guadalupe.

6. Can you help me? – ¿Me podría ayudar?

7. Where is the bathroom? – ¿Dónde está el baño? Example: ¿Dónde está el baño? – Al fondo del pasillo a la derecha.Where’s the bathroom? – It’s at the end of the corridor on the right.

8. How much does that cost? – ¿Cuánto cuesta? Example: Me encanta aquel cuadro. ¿Cuánto cuesta? – I love that picture. How much does it cost?

Thuật ngữ tiếng Tây Ban Nha hữu ích tại sân bay

9. Where is baggage claim? – ¿Dónde está el reclamo de equipaje? Example: Puede recoger los bultos facturados en el área de reclamo de equipaje. – You can collect your checked items in the baggage claim area.

10. Mis maletas están perdidas. – My suitcases are lost.

11. ¿Dónde está la parada de taxis? – Where is the taxi stop?

12. ¿Cuánto cuesta un boleto de ida y vuelta? – How much does a round trip ticket cost?

13. ¿Cuándo sale el vuelo? – When does the flight leave?

Một số cụm từ tiếng Tây Ban Nha ở sân bay bạn cần phải biết
Một số cụm từ tiếng Tây Ban Nha ở sân bay bạn cần phải biết

14. ¿A qué hora llegamos? – When do we arrive?
 
>>> Tham khảo: Học tiếng Tây Ban Nha ở TPHCM

Cụm từ tiếng Tây Ban Nha hữu ích cho việc đi xung quanh thành phố

15. ¿Hay algo más barato? – Is there something less expensive? Example: En esta ciudad, viajar en autobús es más barato que viajar en tren. – Travelling by coach is cheaper than travelling by train in this city.

16.  Quiero hacer compras. – I want to go shopping.

17.  Where is the exchange?; Where is a bank? – ¿Dónde hay una casa de cambio?

18.  I’m looking for a hotel – Busco un hotel

19. Leave me alone please – ¡Déjeme en paz por favor!

20. How far is the… – ¿A qué distancia está ...?

- bank – el banco

- restaurant – restauranto

- hostel – hostel
Bạn cùng cần chú ý một số cụm từ tiếng Tây Ban Nha khi đi dạo
Bạn cùng cần chú ý một số cụm từ tiếng Tây Ban Nha khi đi dạo

- bus station – la estación de autobuses

- night club – club nocturno

- shopping mall – el centro comercial

Cụm từ tiếng Tây Ban Nha hữu ích tại nhà hàng

21. The bill please – La cuenta, por favor.

22. I need a table for two, please. – Necesito una mesa para dos, por favor.

23. What’s the daily special? – ¿Cuál es el especial del día?

24. What do you recommend? – ¿Qué me recomienda? 

25. I would like… – Me gustaría…

- White wine – vino blanco (vee-noh blahn-koh)

- Red wine – vino tinto (vee-noh teen-toh)

- Coffee – café (cah-feh)

- Iced tea – té helado (teh eh-lah-doh)

Bạn nên học tiếng Tây Ban Nha căn bản trước khi đi sang các nước nói tiếng này
Bạn nên học tiếng Tây Ban Nha căn bản trước khi đi sang các nước nói tiếng này

- Bread – pan (pahn)

- Jam – mermelada (mehr-meh-lah-dah)

- Scrambled eggs – huevo revuelto (way-voh reh-vwehl-toh)

- Soup – sopa (soh-pah)

- Dessert – postre (poh-streh)

- Seafood, shellfish – mariscos (mah-rees-kohs)

- Shrimp – camarones (kah-mah-rohn-es)

- Sausage – chorizo (choh-ree-zoh)

- Ham – jamón (hah-mohn)

- Pork tenderloin – lomo de cerdo (loh-moh deh ser-doe)

- Steak – bistec (bees-tehk)

26. Have a nice meal! – ¡Buen provecho!

¡Buen provecho! là cụm từ tiếng Tây Ban Nha thường được sử dụng trong bữa ăn
¡Buen provecho! là cụm từ tiếng Tây Ban Nha thường được sử dụng trong bữa ăn

27. This man will pay for everything – Este caballero pagará todo

28. This woman will pay for everything – Esta dama pagará todo
 
>>> Xem thêm: Những sai lầm về du học Tây Ban Nha

Cụm từ tiếng Tây Ban Nha hữu ích cho việc đi ra ngoài

29. Would you like to dance with me? – ¿Querrías bailar conmigo?

30. Do you come here often? – ¿Vienes mucho por aquí?

31. Where is the ATM? – ¿Dónde hay un cajero automático?

32. Where do you want to go out tonight? – ¿Dónde quieres ir esta noche?

33. I feel like going to a/an… – Me apetece ir a …

- Bar / pub: Un bar

- Nightclub / disco: Una discoteca

- Karaoke bar: Un bar de karaoke

- Play: Una obra de teatro

- Ópera: Una ópera

- Film: Una pelicula

Bạn có thể đăng ký một lớp học tiếng Tây Ban Nha căn bản cấp tốc
Bạn có thể đăng ký một lớp học tiếng Tây Ban Nha căn bản cấp tốc

34. Have you got any plans for tomorrow / this afternoon / this evening? – ¿Tienes planes mañana / esta tarde / esta noche?

35. Where are the best bars located? – ¿Dónde están los mejores bares?
 
Hãy học cho kỹ chúng, vì biết đâu một ngày đẹp trời, bạn đi du lịch hay đi sân bay và cần chúng để trao đổi, hay yêu cầu điều gì đó thì sao? Chắc chắn bạn sẽ không hối tiếc vì đã học chúng. Hy vọng bạn thích những hướng dẫn sinh tồn mini này. Cụm từ tiếng Tây Ban Nha nào dành cho khách du lịch bạn đã thấy hữu ích nhất? Cho chúng tôi biết dưới đây.

Tags: ​học tiếng Tây Ban Nha vỡ lòng, học tiếng Tây Ban Nha, cụm từ tiếng Tây Ban Nha, thành ngữ Tây Ban Nha, học tiếng Tây Ban Nha cho người mới bắt đầu, học tiếng Tây Ban Nha du lịch.

Đăng nhập để post bài

Trang chủ